---
title: >-
  ""A diviner grace has never brightened this enchanting face."" nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  ""A diviner grace has never brightened this enchanting face."" nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: "Nét đẹp bừng sáng trên khuôn mặt quyến rũ"
lang: en
en: '"A diviner grace has never brightened this enchanting face."'
vi: '"Nét đẹp bừng sáng trên khuôn mặt quyến rũ"'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 194651
---
## Câu tiếng Anh

**"A diviner grace has never brightened this enchanting face."**

## Nghĩa tiếng Việt

"Nét đẹp bừng sáng trên khuôn mặt quyến rũ"

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| "A diviner grace has never brightened this enchanting face." | "Nét đẹp bừng sáng trên khuôn mặt quyến rũ" |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
