---
title: >-
  "A hacker gained access to sensitive files in the company's database." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "A hacker gained access to sensitive files in the company's database." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào c
lang: en
en: A hacker gained access to sensitive files in the company's database.
vi: >-
  Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ
  liệu của công ty.
tatoebaEn: 6029294
tatoebaVi: 13334147
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**A hacker gained access to sensitive files in the company's database.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| A hacker gained access to sensitive files in the company's database. | Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
