---
title: >-
  "A lens she hadn't finished calibrating went missing." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "A lens she hadn't finished calibrating went missing." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Một ống kính mà cô ấy chưa hiệu chỉnh xong đã bị mất tích.
lang: en
en: A lens she hadn't finished calibrating went missing.
vi: Một ống kính mà cô ấy chưa hiệu chỉnh xong đã bị mất tích.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 104699
---
## Câu tiếng Anh

**A lens she hadn't finished calibrating went missing.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một ống kính mà cô ấy chưa hiệu chỉnh xong đã bị mất tích.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| A lens she hadn't finished calibrating went missing. | Một ống kính mà cô ấy chưa hiệu chỉnh xong đã bị mất tích. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
