---
title: '"A neighbour kept me awake." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "A neighbour kept me awake." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Một người
  hàng xóm đã khiến tôi thức như thế.
lang: en
en: A neighbour kept me awake.
vi: Một người hàng xóm đã khiến tôi thức như thế.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 195547
---
## Câu tiếng Anh

**A neighbour kept me awake.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một người hàng xóm đã khiến tôi thức như thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| A neighbour kept me awake. | Một người hàng xóm đã khiến tôi thức như thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
