Câu tiếng Anh
A visitor, reverend teacher.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa thầy, có một vị khách.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| A visitor, reverend teacher. | Thưa thầy, có một vị khách. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
A visitor, reverend teacher.
Thưa thầy, có một vị khách.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| A visitor, reverend teacher. | Thưa thầy, có một vị khách. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn