---
title: >-
  "After a while, I had a feeling someone was watching the place." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "After a while, I had a feeling someone was watching the place." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Sau một thời gian, tôi đã có cảm giác có ai đó the
lang: en
en: 'After a while, I had a feeling someone was watching the place.'
vi: 'Sau một thời gian, tôi đã có cảm giác có ai đó theo dõi chổ ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 312465
---
## Câu tiếng Anh

**After a while, I had a feeling someone was watching the place.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau một thời gian, tôi đã có cảm giác có ai đó theo dõi chổ ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After a while, I had a feeling someone was watching the place. | Sau một thời gian, tôi đã có cảm giác có ai đó theo dõi chổ ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
