---
title: >-
  "After having breakfast, she put on her coat and then went out." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "After having breakfast, she put on her coat and then went out." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra n
lang: en
en: 'After having breakfast, she put on her coat and then went out.'
vi: 'Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.'
tatoebaEn: 11333218
tatoebaVi: 11333219
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**After having breakfast, she put on her coat and then went out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After having breakfast, she put on her coat and then went out. | Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
