---
title: >-
  "After he finished supper, he began to read the novel." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "After he finished supper, he began to read the novel." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn
  tiểu t
lang: en
en: 'After he finished supper, he began to read the novel.'
vi: 'Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.'
tatoebaEn: 324597
tatoebaVi: 9022473
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**After he finished supper, he began to read the novel.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After he finished supper, he began to read the novel. | Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
