---
title: >-
  "After the first course, there was a move to adjourn." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "After the first course, there was a move to adjourn." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Sau những tiến trình đầu tiên, luôn có thời gian nghỉ ngơi.
lang: en
en: 'After the first course, there was a move to adjourn.'
vi: 'Sau những tiến trình đầu tiên, luôn có thời gian nghỉ ngơi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 295197
---
## Câu tiếng Anh

**After the first course, there was a move to adjourn.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau những tiến trình đầu tiên, luôn có thời gian nghỉ ngơi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After the first course, there was a move to adjourn. | Sau những tiến trình đầu tiên, luôn có thời gian nghỉ ngơi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
