---
title: >-
  "After the other day, I regarded it as simply a promise fulfilled." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "After the other day, I regarded it as simply a promise fulfilled." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Sau hôm đó, tôi coi buổi diễn này chỉ là một vi
lang: en
en: 'After the other day, I regarded it as simply a promise fulfilled.'
vi: 'Sau hôm đó, tôi coi buổi diễn này chỉ là một việc có triển vọng đã hoàn thành.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 186708
---
## Câu tiếng Anh

**After the other day, I regarded it as simply a promise fulfilled.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau hôm đó, tôi coi buổi diễn này chỉ là một việc có triển vọng đã hoàn thành.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After the other day, I regarded it as simply a promise fulfilled. | Sau hôm đó, tôi coi buổi diễn này chỉ là một việc có triển vọng đã hoàn thành. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
