---
title: >-
  "After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of
  the…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of
  the…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Sau những gì anh ta đã thấy, và
  kh
lang: en
en: >-
  After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of the
  others...
vi: >-
  Sau những gì anh ta đã thấy, và không biết nguyên nhân hay hoàn cảnh của những
  người khác...
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 356827
---
## Câu tiếng Anh

**After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of the others...**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau những gì anh ta đã thấy, và không biết nguyên nhân hay hoàn cảnh của những người khác...

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After what he had seen, and not knowing the cause or the circumstances of the others... | Sau những gì anh ta đã thấy, và không biết nguyên nhân hay hoàn cảnh của những người khác... |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
