---
title: >-
  "After you see my brother, come to my chambers." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "After you see my brother, come to my chambers." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Sau khi tiếp kiến anh tôi, hãy đến phòng của ta.
lang: en
en: 'After you see my brother, come to my chambers.'
vi: 'Sau khi tiếp kiến anh tôi, hãy đến phòng của ta.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 280993
---
## Câu tiếng Anh

**After you see my brother, come to my chambers.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sau khi tiếp kiến anh tôi, hãy đến phòng của ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| After you see my brother, come to my chambers. | Sau khi tiếp kiến anh tôi, hãy đến phòng của ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
