---
title: >-
  "And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the
  moment,…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the
  moment,…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hơn nữa, tôi cũng biết tại
  thời đi
lang: en
en: >-
  And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the moment,
  a vacancy in the banking house.
vi: >-
  Hơn nữa, tôi cũng biết tại thời điểm đó có một chỗ trống ở nhà băng. có một
  chỗ trống ở nhà băng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 177794
---
## Câu tiếng Anh

**And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the moment, a vacancy in the banking house.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, tôi cũng biết tại thời điểm đó có một chỗ trống ở nhà băng. có một chỗ trống ở nhà băng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| And, further, it had not failed to occur to me that there was, at the moment, a vacancy in the banking house. | Hơn nữa, tôi cũng biết tại thời điểm đó có một chỗ trống ở nhà băng. có một chỗ trống ở nhà băng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
