---
title: '"And yet, I lived to deny this man." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "And yet, I lived to deny this man." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Chưa hết, bản thân tôi từng từ chối Người.
lang: en
en: 'And yet, I lived to deny this man.'
vi: 'Chưa hết, bản thân tôi từng từ chối Người.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 219300
---
## Câu tiếng Anh

**And yet, I lived to deny this man.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chưa hết, bản thân tôi từng từ chối Người.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| And yet, I lived to deny this man. | Chưa hết, bản thân tôi từng từ chối Người. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
