---
title: >-
  "And you knew about it, but never said anything." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "And you knew about it, but never said anything." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Rồi con biết vậy... Mà cũng chẳng chịu hé răng.
lang: en
en: 'And you knew about it, but never said anything.'
vi: Rồi con biết vậy... Mà cũng chẳng chịu hé răng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 320077
---
## Câu tiếng Anh

**And you knew about it, but never said anything.**

## Nghĩa tiếng Việt

Rồi con biết vậy... Mà cũng chẳng chịu hé răng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| And you knew about it, but never said anything. | Rồi con biết vậy... Mà cũng chẳng chịu hé răng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
