---
title: >-
  "And you too have a promising career before you." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "And you too have a promising career before you." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Cháu cũng có một sự nghiệp hứa hẹn trước mắt.
lang: en
en: And you too have a promising career before you.
vi: Cháu cũng có một sự nghiệp hứa hẹn trước mắt.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 133639
---
## Câu tiếng Anh

**And you too have a promising career before you.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cháu cũng có một sự nghiệp hứa hẹn trước mắt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| And you too have a promising career before you. | Cháu cũng có một sự nghiệp hứa hẹn trước mắt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
