---
title: >-
  "As a matter of fact, he owns this apartment." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "As a matter of fact, he owns this apartment." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Thực tế là anh ấy sở hữu căn hộ này.
lang: en
en: 'As a matter of fact, he owns this apartment.'
vi: Thực tế là anh ấy sở hữu căn hộ này.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 253721
---
## Câu tiếng Anh

**As a matter of fact, he owns this apartment.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thực tế là anh ấy sở hữu căn hộ này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| As a matter of fact, he owns this apartment. | Thực tế là anh ấy sở hữu căn hộ này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
