---
title: >-
  "As for my book, we'll resume discussion as your... has subsided." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "As for my book, we'll resume discussion as your... has subsided." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Còn về cuốn sách của tôi, chúng ta sẽ tiếp tục b
lang: en
en: 'As for my book, we''ll resume discussion as your... has subsided.'
vi: >-
  Còn về cuốn sách của tôi, chúng ta sẽ tiếp tục bàn bạc chừng nào anh... dịu
  bớt.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 327090
---
## Câu tiếng Anh

**As for my book, we'll resume discussion as your... has subsided.**

## Nghĩa tiếng Việt

Còn về cuốn sách của tôi, chúng ta sẽ tiếp tục bàn bạc chừng nào anh... dịu bớt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| As for my book, we'll resume discussion as your... has subsided. | Còn về cuốn sách của tôi, chúng ta sẽ tiếp tục bàn bạc chừng nào anh... dịu bớt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
