---
title: >-
  "As for the others, they had no idea she'd ever been away from Colfax." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "As for the others, they had no idea she'd ever been away from Colfax." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Còn bọn kia, chúng đâu biết gì, vì ả có bao
lang: en
en: 'As for the others, they had no idea she''d ever been away from Colfax.'
vi: 'Còn bọn kia, chúng đâu biết gì, vì ả có bao giờ rời khỏi Colfax đâu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 139176
---
## Câu tiếng Anh

**As for the others, they had no idea she'd ever been away from Colfax.**

## Nghĩa tiếng Việt

Còn bọn kia, chúng đâu biết gì, vì ả có bao giờ rời khỏi Colfax đâu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| As for the others, they had no idea she'd ever been away from Colfax. | Còn bọn kia, chúng đâu biết gì, vì ả có bao giờ rời khỏi Colfax đâu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
