---
title: >-
  "As she introduced her friends, his heart began to sing." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "As she introduced her friends, his heart began to sing." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: trái tim anh ta như bắt đầu cất tiếng hát.
lang: en
en: 'As she introduced her friends, his heart began to sing.'
vi: trái tim anh ta như bắt đầu cất tiếng hát.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 6261
---
## Câu tiếng Anh

**As she introduced her friends, his heart began to sing.**

## Nghĩa tiếng Việt

trái tim anh ta như bắt đầu cất tiếng hát.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| As she introduced her friends, his heart began to sing. | trái tim anh ta như bắt đầu cất tiếng hát. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
