---
title: >-
  "As to that, she has a claim to her father's property." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "As to that, she has a claim to her father's property." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Vì cô ấy có quyền đối với tài sản của cha cô ấy,
lang: en
en: 'As to that, she has a claim to her father''s property.'
vi: 'Vì cô ấy có quyền đối với tài sản của cha cô ấy,'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 134447
---
## Câu tiếng Anh

**As to that, she has a claim to her father's property.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vì cô ấy có quyền đối với tài sản của cha cô ấy,

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| As to that, she has a claim to her father's property. | Vì cô ấy có quyền đối với tài sản của cha cô ấy, |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
