---
title: >-
  "- As you're no longer part of that life you felt yourself an outsider." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "- As you're no longer part of that life you felt yourself an outsider." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Khi anh không còn là một phần của cuộc đ
lang: en
en: '- As you''re no longer part of that life you felt yourself an outsider.'
vi: >-
  - Khi anh không còn là một phần của cuộc đời đó anh cảm thấy mình như một
  người ngoài cuộc.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 27312
---
## Câu tiếng Anh

**- As you're no longer part of that life you felt yourself an outsider.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Khi anh không còn là một phần của cuộc đời đó anh cảm thấy mình như một người ngoài cuộc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - As you're no longer part of that life you felt yourself an outsider. | - Khi anh không còn là một phần của cuộc đời đó anh cảm thấy mình như một người ngoài cuộc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
