---
title: >-
  "At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau 
lang: en
en: 'At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried.'
vi: >-
  Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang
  lo lắng mà thôi.
tatoebaEn: 7002784
tatoebaVi: 9713033
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried.**

## Nghĩa tiếng Việt

Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried. | Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
