---
title: >-
  "[At the time,] [the nobles were busy toasting to my master.]" nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "[At the time,] [the nobles were busy toasting to my master.]" nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Khi đó các vị quý nhân này đều bận bịu mời rượu
  lão 
lang: en
en: '[At the time,] [the nobles were busy toasting to my master.]'
vi: Khi đó các vị quý nhân này đều bận bịu mời rượu lão gia.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 2786
---
## Câu tiếng Anh

**[At the time,] [the nobles were busy toasting to my master.]**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi đó các vị quý nhân này đều bận bịu mời rượu lão gia.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| [At the time,] [the nobles were busy toasting to my master.] | Khi đó các vị quý nhân này đều bận bịu mời rượu lão gia. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
