---
title: >-
  "Aware of the situation, he took matters in hand." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Aware of the situation, he took matters in hand." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Biết được tình hình,.. ...ngài Thống chế quyết định lật ngược
  tì
lang: en
en: 'Aware of the situation, he took matters in hand.'
vi: 'Biết được tình hình,.. ...ngài Thống chế quyết định lật ngược tình thế.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 231279
---
## Câu tiếng Anh

**Aware of the situation, he took matters in hand.**

## Nghĩa tiếng Việt

Biết được tình hình,.. ...ngài Thống chế quyết định lật ngược tình thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Aware of the situation, he took matters in hand. | Biết được tình hình,.. ...ngài Thống chế quyết định lật ngược tình thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
