---
title: >-
  "Being unable to face the truth of who he was, he collapsed." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Being unable to face the truth of who he was, he collapsed." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Không thể đối diện với sự thật mình là ai, anh ta
  đã 
lang: en
en: 'Being unable to face the truth of who he was, he collapsed.'
vi: 'Không thể đối diện với sự thật mình là ai, anh ta đã bị ngất.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122275
---
## Câu tiếng Anh

**Being unable to face the truth of who he was, he collapsed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không thể đối diện với sự thật mình là ai, anh ta đã bị ngất.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Being unable to face the truth of who he was, he collapsed. | Không thể đối diện với sự thật mình là ai, anh ta đã bị ngất. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
