---
title: '"Besides, I got a little trouble." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Besides, I got a little trouble." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Bên
  cạnh đó, tôi có một chút rắc rối.
lang: en
en: 'Besides, I got a little trouble.'
vi: 'Bên cạnh đó, tôi có một chút rắc rối.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 143191
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, I got a little trouble.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bên cạnh đó, tôi có một chút rắc rối.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, I got a little trouble. | Bên cạnh đó, tôi có một chút rắc rối. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
