---
title: '"- Besides, I have work to do." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Besides, I have work to do." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: - Vả
  lại, tôi còn công việc phải làm.
lang: en
en: '- Besides, I have work to do.'
vi: '- Vả lại, tôi còn công việc phải làm.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 207435
---
## Câu tiếng Anh

**- Besides, I have work to do.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Vả lại, tôi còn công việc phải làm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Besides, I have work to do. | - Vả lại, tôi còn công việc phải làm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
