Câu tiếng Anh
Besides, I'm with him.
Nghĩa tiếng Việt
Hơn nữa, anh đang ở với cậu ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Besides, I'm with him. | Hơn nữa, anh đang ở với cậu ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Besides, I'm with him.
Hơn nữa, anh đang ở với cậu ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Besides, I'm with him. | Hơn nữa, anh đang ở với cậu ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn