---
title: >-
  "Besides, I think when someone asks for privacy, they should have it." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Besides, I think when someone asks for privacy, they should have it." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Với lại, khi ai đó muốn có sự riêng tư, thì 
lang: en
en: 'Besides, I think when someone asks for privacy, they should have it.'
vi: 'Với lại, khi ai đó muốn có sự riêng tư, thì họ nên được như vậy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 95000
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, I think when someone asks for privacy, they should have it.**

## Nghĩa tiếng Việt

Với lại, khi ai đó muốn có sự riêng tư, thì họ nên được như vậy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, I think when someone asks for privacy, they should have it. | Với lại, khi ai đó muốn có sự riêng tư, thì họ nên được như vậy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
