---
title: >-
  "Besides, it all helps to bring my memory back." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Besides, it all helps to bring my memory back." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: - Tôi nghĩ cô ấy đã rất mệt. Không đâu, tôi đã uống cà phê.
lang: en
en: 'Besides, it all helps to bring my memory back.'
vi: '- Tôi nghĩ cô ấy đã rất mệt. Không đâu, tôi đã uống cà phê.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 339725
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, it all helps to bring my memory back.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Tôi nghĩ cô ấy đã rất mệt. Không đâu, tôi đã uống cà phê.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, it all helps to bring my memory back. | - Tôi nghĩ cô ấy đã rất mệt. Không đâu, tôi đã uống cà phê. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
