---
title: >-
  "Besides not liking him, you haven't got a thing against King." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Besides not liking him, you haven't got a thing against King." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Ngoài việc không thích anh ấy, cha ông có điều gì
  p
lang: en
en: 'Besides not liking him, you haven''t got a thing against King.'
vi: 'Ngoài việc không thích anh ấy, cha ông có điều gì phản đối anh ấy cả.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 22639
---
## Câu tiếng Anh

**Besides not liking him, you haven't got a thing against King.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngoài việc không thích anh ấy, cha ông có điều gì phản đối anh ấy cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides not liking him, you haven't got a thing against King. | Ngoài việc không thích anh ấy, cha ông có điều gì phản đối anh ấy cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
