---
title: >-
  "Besides, sending her to a hospital would start an inquiry." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Besides, sending her to a hospital would start an inquiry." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Vả lại, đưa cô ấy tới bệnh viện sẽ khiến người ta điều
lang: en
en: 'Besides, sending her to a hospital would start an inquiry.'
vi: 'Vả lại, đưa cô ấy tới bệnh viện sẽ khiến người ta điều tra.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237322
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, sending her to a hospital would start an inquiry.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vả lại, đưa cô ấy tới bệnh viện sẽ khiến người ta điều tra.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, sending her to a hospital would start an inquiry. | Vả lại, đưa cô ấy tới bệnh viện sẽ khiến người ta điều tra. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
