---
title: >-
  "Besides, there's never time to think in there." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Besides, there's never time to think in there." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Hơn nữa, ở trong đó ta còn chẳng có thời gian để nghĩ nữa.
lang: en
en: 'Besides, there''s never time to think in there.'
vi: 'Hơn nữa, ở trong đó ta còn chẳng có thời gian để nghĩ nữa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 236054
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, there's never time to think in there.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, ở trong đó ta còn chẳng có thời gian để nghĩ nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, there's never time to think in there. | Hơn nữa, ở trong đó ta còn chẳng có thời gian để nghĩ nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
