---
title: >-
  "Besides, we also have Monsieur Estrade for a witness." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Besides, we also have Monsieur Estrade for a witness." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Ngoài ra, chúng tôi còn có ông Estrade đây làm nhân
  chứng.
lang: en
en: 'Besides, we also have Monsieur Estrade for a witness.'
vi: 'Ngoài ra, chúng tôi còn có ông Estrade đây làm nhân chứng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 97159
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, we also have Monsieur Estrade for a witness.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngoài ra, chúng tôi còn có ông Estrade đây làm nhân chứng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, we also have Monsieur Estrade for a witness. | Ngoài ra, chúng tôi còn có ông Estrade đây làm nhân chứng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
