---
title: >-
  "Besides, you couldn't have gotten a room in a hotel." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Besides, you couldn't have gotten a room in a hotel." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Hơn nữa, anh sẽ không tìm được phòng ở khách sạn.
lang: en
en: 'Besides, you couldn''t have gotten a room in a hotel.'
vi: 'Hơn nữa, anh sẽ không tìm được phòng ở khách sạn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 126393
---
## Câu tiếng Anh

**Besides, you couldn't have gotten a room in a hotel.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hơn nữa, anh sẽ không tìm được phòng ở khách sạn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Besides, you couldn't have gotten a room in a hotel. | Hơn nữa, anh sẽ không tìm được phòng ở khách sạn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
