---
title: '"Blinded, ridiculed, pitied." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Blinded, ridiculed, pitied." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Bị mù
  loà, bị nhạo báng, đáng thương hại.
lang: en
en: 'Blinded, ridiculed, pitied.'
vi: 'Bị mù loà, bị nhạo báng, đáng thương hại.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 180161
---
## Câu tiếng Anh

**Blinded, ridiculed, pitied.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bị mù loà, bị nhạo báng, đáng thương hại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Blinded, ridiculed, pitied. | Bị mù loà, bị nhạo báng, đáng thương hại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
