---
title: >-
  "But before starting something, you get nervous." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But before starting something, you get nervous." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Chỉ là hơi hồi hộp khi bắt đầu một cái gì mới thôi.
lang: en
en: 'But before starting something, you get nervous.'
vi: Chỉ là hơi hồi hộp khi bắt đầu một cái gì mới thôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 239464
---
## Câu tiếng Anh

**But before starting something, you get nervous.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chỉ là hơi hồi hộp khi bắt đầu một cái gì mới thôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But before starting something, you get nervous. | Chỉ là hơi hồi hộp khi bắt đầu một cái gì mới thôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
