---
title: >-
  "But, believe me, it'll never replace the phonograph." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But, believe me, it'll never replace the phonograph." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng, tin tôi đi, nó sẽ không bao giờ thay thế được máy qua
lang: en
en: 'But, believe me, it''ll never replace the phonograph.'
vi: 'Nhưng, tin tôi đi, nó sẽ không bao giờ thay thế được máy quay đĩa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 215703
---
## Câu tiếng Anh

**But, believe me, it'll never replace the phonograph.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng, tin tôi đi, nó sẽ không bao giờ thay thế được máy quay đĩa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But, believe me, it'll never replace the phonograph. | Nhưng, tin tôi đi, nó sẽ không bao giờ thay thế được máy quay đĩa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
