---
title: >-
  "But believe me, not what I say, but what I feel." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But believe me, not what I say, but what I feel." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng hãy tin con, không phải tin điều con nói, mà tin điều
  con 
lang: en
en: 'But believe me, not what I say, but what I feel.'
vi: 'Nhưng hãy tin con, không phải tin điều con nói, mà tin điều con cảm thấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122946
---
## Câu tiếng Anh

**But believe me, not what I say, but what I feel.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng hãy tin con, không phải tin điều con nói, mà tin điều con cảm thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But believe me, not what I say, but what I feel. | Nhưng hãy tin con, không phải tin điều con nói, mà tin điều con cảm thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
