---
title: '"But, Charlie, listen to reason." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But, Charlie, listen to reason." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng mà, Charlie, hãy nghe theo lý lẽ đi.
lang: en
en: 'But, Charlie, listen to reason.'
vi: 'Nhưng mà, Charlie, hãy nghe theo lý lẽ đi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 150977
---
## Câu tiếng Anh

**But, Charlie, listen to reason.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng mà, Charlie, hãy nghe theo lý lẽ đi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But, Charlie, listen to reason. | Nhưng mà, Charlie, hãy nghe theo lý lẽ đi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
