---
title: >-
  "But for one whose memory, you're trying to wipe out." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But for one whose memory, you're trying to wipe out." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng cho ký ức của người, ngài đang cố quét sạch.
lang: en
en: 'But for one whose memory, you''re trying to wipe out.'
vi: 'Nhưng cho ký ức của người, ngài đang cố quét sạch.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 281410
---
## Câu tiếng Anh

**But for one whose memory, you're trying to wipe out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cho ký ức của người, ngài đang cố quét sạch.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But for one whose memory, you're trying to wipe out. | Nhưng cho ký ức của người, ngài đang cố quét sạch. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
