---
title: >-
  "But having crumbled once, I might crumble again." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But having crumbled once, I might crumble again." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng đã bị suy sụp một lần, tôi có thể bị lại.
lang: en
en: 'But having crumbled once, I might crumble again.'
vi: 'Nhưng đã bị suy sụp một lần, tôi có thể bị lại.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 121883
---
## Câu tiếng Anh

**But having crumbled once, I might crumble again.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng đã bị suy sụp một lần, tôi có thể bị lại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But having crumbled once, I might crumble again. | Nhưng đã bị suy sụp một lần, tôi có thể bị lại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
