---
title: '"But he hadn''t, Sinuhe." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But he hadn't, Sinuhe." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng Ngài
  không hề làm vậy, Sinuhe.
lang: en
en: 'But he hadn''t, Sinuhe.'
vi: 'Nhưng Ngài không hề làm vậy, Sinuhe.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 281331
---
## Câu tiếng Anh

**But he hadn't, Sinuhe.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng Ngài không hề làm vậy, Sinuhe.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he hadn't, Sinuhe. | Nhưng Ngài không hề làm vậy, Sinuhe. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
