---
title: '"But he has never heard about me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But he has never heard about me." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Và
  có khi chàng ấy còn chưa từng được nghe về chị.
lang: en
en: But he has never heard about me.
vi: Và có khi chàng ấy còn chưa từng được nghe về chị.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 143597
---
## Câu tiếng Anh

**But he has never heard about me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Và có khi chàng ấy còn chưa từng được nghe về chị.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he has never heard about me. | Và có khi chàng ấy còn chưa từng được nghe về chị. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
