---
title: '"But he kept it to himself." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But he kept it to himself." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng ông
  ấy giữ lại cho riêng mình.
lang: en
en: But he kept it to himself.
vi: Nhưng ông ấy giữ lại cho riêng mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 68959
---
## Câu tiếng Anh

**But he kept it to himself.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng ông ấy giữ lại cho riêng mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he kept it to himself. | Nhưng ông ấy giữ lại cho riêng mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
