---
title: >-
  "But he left them a gift they had not conceived." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But he left them a gift they had not conceived." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng anh ta đã để lại cho họ một món quà do anh ta khám phá.
lang: en
en: But he left them a gift they had not conceived.
vi: Nhưng anh ta đã để lại cho họ một món quà do anh ta khám phá.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 174220
---
## Câu tiếng Anh

**But he left them a gift they had not conceived.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh ta đã để lại cho họ một món quà do anh ta khám phá.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he left them a gift they had not conceived. | Nhưng anh ta đã để lại cho họ một món quà do anh ta khám phá. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
