---
title: >-
  "But he'll never know because I stay kissing-sweet the new Dazzledent way."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But he'll never know because I stay kissing-sweet the new Dazzledent way."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng anh ấy sẽ không bao giờ biết
  bởi 
lang: en
en: But he'll never know because I stay kissing-sweet the new Dazzledent way.
vi: >-
  Nhưng anh ấy sẽ không bao giờ biết bởi vì tôi vẫn hôn ngọt ngào nhờ vào Răng
  Sáng Chói.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 327122
---
## Câu tiếng Anh

**But he'll never know because I stay kissing-sweet the new Dazzledent way.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh ấy sẽ không bao giờ biết bởi vì tôi vẫn hôn ngọt ngào nhờ vào Răng Sáng Chói.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he'll never know because I stay kissing-sweet the new Dazzledent way. | Nhưng anh ấy sẽ không bao giờ biết bởi vì tôi vẫn hôn ngọt ngào nhờ vào Răng Sáng Chói. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
