---
title: >-
  "But he looked like a nice, upright young fellow, Ma." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But he looked like a nice, upright young fellow, Ma." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng anh ta trông tử tế, ngay thẳng mà.
lang: en
en: 'But he looked like a nice, upright young fellow, Ma.'
vi: 'Nhưng anh ta trông tử tế, ngay thẳng mà.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 23886
---
## Câu tiếng Anh

**But he looked like a nice, upright young fellow, Ma.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh ta trông tử tế, ngay thẳng mà.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he looked like a nice, upright young fellow, Ma. | Nhưng anh ta trông tử tế, ngay thẳng mà. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
