---
title: >-
  "But he never believed in anything except Charlie Kane." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "But he never believed in anything except Charlie Kane." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng ông ấy không tin vào điều gì ngoại trừ Charlie
  Kane.
lang: en
en: But he never believed in anything except Charlie Kane.
vi: Nhưng ông ấy không tin vào điều gì ngoại trừ Charlie Kane.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 68965
---
## Câu tiếng Anh

**But he never believed in anything except Charlie Kane.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng ông ấy không tin vào điều gì ngoại trừ Charlie Kane.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he never believed in anything except Charlie Kane. | Nhưng ông ấy không tin vào điều gì ngoại trừ Charlie Kane. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
